hornpipe
US/ˈhɔrn.ˌpɑɪp/
giọng máy của trình duyệt
hornpipe nghĩa là điệu múa thuỷ thủ.
Nghĩa của hornpipe
Danh từ
- Điệu múa thuỷ thủ (một điệu múa vui nhộn, thường là múa đơn của thuỷ thủ).
- Nhạc cho điệu múa thuỷ thủ.
- Âm nhạc Ống sáo sừng.
Dạng từ của hornpipe
| Số nhiều | hornpipes |
| Ngôi thứ ba số ít | hornpipes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hornpiping |
| Quá khứ phân từ | hornpiped |
| Quá khứ | hornpiped |
Câu hỏi thường gặp
hornpipe nghĩa là gì?
hornpipe (danh từ) nghĩa là điệu múa thuỷ thủ.
hornpipe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hornpipe: giọng Mỹ (US) /ˈhɔrn.ˌpɑɪp/.