TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hornpipe

US/ˈhɔrn.ˌpɑɪp/ giọng máy của trình duyệt

hornpipe nghĩa là điệu múa thuỷ thủ.

Nghĩa của hornpipe

Danh từ

  1. Điệu múa thuỷ thủ (một điệu múa vui nhộn, thường là múa đơn của thuỷ thủ).
  2. Nhạc cho điệu múa thuỷ thủ.
  3. Âm nhạc Ống sáo sừng.

Dạng từ của hornpipe

Số nhiềuhornpipes
Ngôi thứ ba số íthornpipes
Hiện tại phân từ (-ing)hornpiping
Quá khứ phân từhornpiped
Quá khứhornpiped

Câu hỏi thường gặp

hornpipe nghĩa là gì?

hornpipe (danh từ) nghĩa là điệu múa thuỷ thủ.

hornpipe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hornpipe: giọng Mỹ (US) /ˈhɔrn.ˌpɑɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.