TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hornrimmed

giọng máy của trình duyệt

hornrimmed nghĩa là có gọng sừng, đeo kính gọng sừng.

Nghĩa của hornrimmed

Tính từ

  1. Có gọng sừng (kính).
  2. Đeo kính gọng sừng.

Câu hỏi thường gặp

hornrimmed nghĩa là gì?

hornrimmed (tính từ) nghĩa là có gọng sừng, đeo kính gọng sừng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.