TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

horrify

UK/ˈhɒɹɪfaɪ/ US/ˈhɔɹəfaɪ/ giọng máy của trình duyệt

horrify nghĩa là làm khiếp sợ, làm kinh khiếp, làm kinh tởm, làm khó chịu.

Nghĩa của horrify

Ngoại động từ

  1. Làm khiếp sợ, làm kinh khiếp.
  2. Làm kinh tởm, làm khó chịu.

Dạng từ của horrify

Ngôi thứ ba số íthorrifies
Hiện tại phân từ (-ing)horrifying
Quá khứ phân từhorrified
Quá khứhorrified

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với horrify

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với horrify

  • I was horrified. Tôi khiếp sợ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

horrify nghĩa là gì?

horrify (ngoại động từ) nghĩa là làm khiếp sợ, làm kinh khiếp, làm kinh tởm, làm khó chịu.

horrify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của horrify: giọng Anh (UK) /ˈhɒɹɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈhɔɹəfaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.