TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

horripilation

giọng máy của trình duyệt

horripilation nghĩa là sự nổi da gà, sự sởn gai ốc.

Nghĩa của horripilation

Danh từ

  1. Sự nổi da gà, sự sởn gai ốc (vì sợ, rét...).

Dạng từ của horripilation

Số nhiềuhorripilations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với horripilation

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

horripilation nghĩa là gì?

horripilation (danh từ) nghĩa là sự nổi da gà, sự sởn gai ốc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.