horripilation
giọng máy của trình duyệt
horripilation nghĩa là sự nổi da gà, sự sởn gai ốc.
Nghĩa của horripilation
Danh từ
- Sự nổi da gà, sự sởn gai ốc (vì sợ, rét...).
Dạng từ của horripilation
| Số nhiều | horripilations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với horripilation
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
horripilation nghĩa là gì?
horripilation (danh từ) nghĩa là sự nổi da gà, sự sởn gai ốc.