TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

horse-coper

US/ˈhɔrs.ˈkoʊ.pɜː/ giọng máy của trình duyệt

horse-coper nghĩa là lái ngựa.

Nghĩa của horse-coper

Danh từ

  1. Lái ngựa.

Câu hỏi thường gặp

horse-coper nghĩa là gì?

horse-coper (danh từ) nghĩa là lái ngựa.

horse-coper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của horse-coper: giọng Mỹ (US) /ˈhɔrs.ˈkoʊ.pɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.