TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

horse-comb

UK/ˈhɔːsˌkəʊm/ giọng máy của trình duyệt US/ˈhɔɹsˌkoʊm/ giọng máy của trình duyệt

horse-comb nghĩa là bàn chải ngựa.

Nghĩa của horse-comb

Danh từ

  1. Bàn chải ngựa.

Dạng từ của horse-comb

Số nhiềuhorse-combs

Câu hỏi thường gặp

horse-comb nghĩa là gì?

horse-comb (danh từ) nghĩa là bàn chải ngựa.

horse-comb phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của horse-comb: giọng Anh (UK) /ˈhɔːsˌkəʊm/, giọng Mỹ (US) /ˈhɔɹsˌkoʊm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.