TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

horse-tail

US/ˈhɔrs.ˈteɪɫ/ giọng máy của trình duyệt

horse-tail nghĩa là đuôi ngựa, cây mộc tặc.

Nghĩa của horse-tail

Tính từ

  1. Đuôi ngựa.
  2. Thực vật học Cây mộc tặc.

Câu hỏi thường gặp

horse-tail nghĩa là gì?

horse-tail (tính từ) nghĩa là đuôi ngựa, cây mộc tặc.

horse-tail phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của horse-tail: giọng Mỹ (US) /ˈhɔrs.ˈteɪɫ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.