horse-tail (tính từ) nghĩa là đuôi ngựa, cây mộc tặc.
horse-tail phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của horse-tail: giọng Mỹ (US) /ˈhɔrs.ˈteɪɫ/.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.