TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

horse-trading

US/ˈhɔrs.ˈtreɪ.diɳ/ giọng máy của trình duyệt

horse-trading nghĩa là Sự nhạy bén sắc sảo.

Nghĩa của horse-trading

Danh từ

  1. Sự nhạy bén sắc sảo.

Câu hỏi thường gặp

horse-trading nghĩa là gì?

horse-trading (danh từ) nghĩa là Sự nhạy bén sắc sảo.

horse-trading phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của horse-trading: giọng Mỹ (US) /ˈhɔrs.ˈtreɪ.diɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.