TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

horseleech

giọng máy của trình duyệt

horseleech nghĩa là đỉa trâu, người tham lam.

Nghĩa của horseleech

Danh từ

  1. Đỉa trâu.
  2. Người tham lam, người không bao giờ thoả mãn.

Câu hỏi thường gặp

horseleech nghĩa là gì?

horseleech (danh từ) nghĩa là đỉa trâu, người tham lam.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.