horseman
UK/ˈhɔːsmən/
US/ˈhɔɹsmən/
giọng máy của trình duyệt
horseman nghĩa là người cưỡi ngựa, kị sĩ, người cưỡi ngựa ngồi.
Nghĩa của horseman
Danh từ
- Người cưỡi ngựa; kị sĩ, kỵ sĩ.
- Người cưỡi ngựa ngồi.
Dạng từ của horseman
| Số nhiều | horsemen |
Họ từ của horseman
Câu hỏi thường gặp
horseman nghĩa là gì?
horseman (danh từ) nghĩa là người cưỡi ngựa, kị sĩ, người cưỡi ngựa ngồi.
horseman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của horseman: giọng Anh (UK) /ˈhɔːsmən/, giọng Mỹ (US) /ˈhɔɹsmən/.