TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

horseplay

US/ˈhɔrs.ˌpleɪ/ giọng người thật

horseplay nghĩa là sự đùa nhộn, sự đùa nhả.

Nghĩa của horseplay

Danh từ

  1. Sự vui đùa ầm ĩ, sự đùa nhộn; sự đùa nhả.

Dạng từ của horseplay

Ngôi thứ ba số íthorseplays
Hiện tại phân từ (-ing)horseplaying
Quá khứ phân từhorseplayed
Quá khứhorseplayed

Câu hỏi thường gặp

horseplay nghĩa là gì?

horseplay (danh từ) nghĩa là sự đùa nhộn, sự đùa nhả.

horseplay phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của horseplay: giọng Mỹ (US) /ˈhɔrs.ˌpleɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.