horseplay
US/ˈhɔrs.ˌpleɪ/ giọng người thật
horseplay nghĩa là sự đùa nhộn, sự đùa nhả.
Nghĩa của horseplay
Danh từ
- Sự vui đùa ầm ĩ, sự đùa nhộn; sự đùa nhả.
Dạng từ của horseplay
| Ngôi thứ ba số ít | horseplays |
| Hiện tại phân từ (-ing) | horseplaying |
| Quá khứ phân từ | horseplayed |
| Quá khứ | horseplayed |
Câu hỏi thường gặp
horseplay nghĩa là gì?
horseplay (danh từ) nghĩa là sự đùa nhộn, sự đùa nhả.
horseplay phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của horseplay: giọng Mỹ (US) /ˈhɔrs.ˌpleɪ/.