hortatory
UK/ˈhɔːtətəɹi/
US/ˈhɔɹtətɔɹi/
giọng máy của trình duyệt
hortatory nghĩa là khích lệ, cổ vũ.
Nghĩa của hortatory
Tính từ
- Khích lệ, cổ vũ.
Dạng từ của hortatory
| So sánh hơn | more hortatory |
| So sánh nhất | most hortatory |
| Số nhiều | hortatories |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hortatory
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hortatory nghĩa là gì?
hortatory (tính từ) nghĩa là khích lệ, cổ vũ.
hortatory phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hortatory: giọng Anh (UK) /ˈhɔːtətəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈhɔɹtətɔɹi/.