TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

horticultural

US/ˈhɔr.tə.ˌkəl.tʃɜ.ːəl/ giọng máy của trình duyệt

horticultural nghĩa là nghề làm vườn.

Nghĩa của horticultural

Tính từ

  1. Thuộc Nghề làm vườn.
  2. Do làm vườn sản xuất ra.

Dạng từ của horticultural

So sánh hơnmore horticultural
So sánh nhấtmost horticultural

Câu hỏi thường gặp

horticultural nghĩa là gì?

horticultural (tính từ) nghĩa là nghề làm vườn.

horticultural phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của horticultural: giọng Mỹ (US) /ˈhɔr.tə.ˌkəl.tʃɜ.ːəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.