TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hosepipe

US/ˈhoʊz.ˌpɑɪp/ giọng máy của trình duyệt

hosepipe nghĩa là ống phun nước.

Nghĩa của hosepipe

Danh từ

  1. Ống phun nước.

Dạng từ của hosepipe

Số nhiềuhosepipes
Ngôi thứ ba số íthosepipes
Hiện tại phân từ (-ing)hosepiping
Quá khứ phân từhosepiped
Quá khứhosepiped

Câu hỏi thường gặp

hosepipe nghĩa là gì?

hosepipe (danh từ) nghĩa là ống phun nước.

hosepipe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hosepipe: giọng Mỹ (US) /ˈhoʊz.ˌpɑɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.