TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hose

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/həʊz/ US/hoʊz/ giọng máy của trình duyệt

hose nghĩa là bít tất dài, ống vòi, lắp ống, lắp vòi.

Nghĩa của hose

Danh từ

  1. Thương nghiệp Bít tất dài.
  2. Số nhiều Ống vòi.
    • rubber hosesống cao su

Ngoại động từ

  1. Lắp ống, lắp vòi.
  2. Tưới nước bằng vòi.

Dạng từ của hose

Số nhiềuhoses
Ngôi thứ ba số íthoses
Hiện tại phân từ (-ing)hosing
Quá khứ phân từhosed
Quá khứhosed

Họ từ của hose

Câu hỏi thường gặp

hose nghĩa là gì?

hose (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bít tất dài, ống vòi, lắp ống, lắp vòi.

hose phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hose: giọng Anh (UK) /həʊz/, giọng Mỹ (US) /hoʊz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.