hose
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/həʊz/
US/hoʊz/
giọng máy của trình duyệt
hose nghĩa là bít tất dài, ống vòi, lắp ống, lắp vòi.
Nghĩa của hose
Danh từ
- Thương nghiệp Bít tất dài.
- Số nhiều Ống vòi.
- rubber hosesống cao su
Ngoại động từ
- Lắp ống, lắp vòi.
- Tưới nước bằng vòi.
Dạng từ của hose
| Số nhiều | hoses |
| Ngôi thứ ba số ít | hoses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hosing |
| Quá khứ phân từ | hosed |
| Quá khứ | hosed |
Họ từ của hose
Câu hỏi thường gặp
hose nghĩa là gì?
hose (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bít tất dài, ống vòi, lắp ống, lắp vòi.
hose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hose: giọng Anh (UK) /həʊz/, giọng Mỹ (US) /hoʊz/.