TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hostage to fortune

UK/ˌhɒstɪd͡ʒ tə ˈfɔːt͡ʃuːn/ US/ˌhɑstɪd͡ʒ tə ˈfoɹt͡ʃun/ giọng máy của trình duyệt

hostage to fortune nghĩa là người có thể mất, vật có thể mất, con cái, vợ con.

Nghĩa của hostage to fortune

Danh từ

  1. Người có thể mất; vật có thể mất; con tin cho số mệnh.
  2. (Số nhiều) Con cái; vợ con.

Dạng từ của hostage to fortune

Số nhiềuhostages to fortune

Câu hỏi thường gặp

hostage to fortune nghĩa là gì?

hostage to fortune (danh từ) nghĩa là người có thể mất, vật có thể mất, con cái, vợ con.

hostage to fortune phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hostage to fortune: giọng Anh (UK) /ˌhɒstɪd͡ʒ tə ˈfɔːt͡ʃuːn/, giọng Mỹ (US) /ˌhɑstɪd͡ʒ tə ˈfoɹt͡ʃun/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.