hostage to fortune
UK/ˌhɒstɪd͡ʒ tə ˈfɔːt͡ʃuːn/
US/ˌhɑstɪd͡ʒ tə ˈfoɹt͡ʃun/
giọng máy của trình duyệt
hostage to fortune nghĩa là người có thể mất, vật có thể mất, con cái, vợ con.
Nghĩa của hostage to fortune
Danh từ
- Người có thể mất; vật có thể mất; con tin cho số mệnh.
- (Số nhiều) Con cái; vợ con.
Dạng từ của hostage to fortune
| Số nhiều | hostages to fortune |
Câu hỏi thường gặp
hostage to fortune nghĩa là gì?
hostage to fortune (danh từ) nghĩa là người có thể mất, vật có thể mất, con cái, vợ con.
hostage to fortune phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hostage to fortune: giọng Anh (UK) /ˌhɒstɪd͡ʒ tə ˈfɔːt͡ʃuːn/, giọng Mỹ (US) /ˌhɑstɪd͡ʒ tə ˈfoɹt͡ʃun/.