hostage
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɒs.tɪd͡ʒ/
US/ˈhɑs.tɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
hostage nghĩa là con tin, đồ thế, đồ đảm bảo.
Nghĩa của hostage
Danh từ
- Con tin.
- to keep somebody as a hostagegiữ ai làm con tin
- Đồ thế, đồ đảm bảo.
Dạng từ của hostage
| Số nhiều | hostages |
| Ngôi thứ ba số ít | hostages |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hostaging |
| Quá khứ phân từ | hostaged |
| Quá khứ | hostaged |
Họ từ của hostage
Cụm từ, thành ngữ với hostage
- hostage to fortune — Người có thể mất; vật có thể mất; con tin cho số mệnh; (Số nhiều) Con cái; vợ con.
Câu ví dụ với hostage
- He tried to behave as bravely as possible while he was being held hostage. Anh ta cố gắng hành động dũng cảm nhất có thể trong khi bị giữ làm con tin.
- They don't usually take hostages. Chúng không thường bắt giữ con tin.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
hostage nghĩa là gì?
hostage (danh từ) nghĩa là con tin, đồ thế, đồ đảm bảo.
hostage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hostage: giọng Anh (UK) /ˈhɒs.tɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑs.tɪd͡ʒ/.