TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hostess

Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhəʊstəs/ US/ˈhoʊstɪs/ giọng máy của trình duyệt

hostess nghĩa là bà chủ nhà, bà chủ tiệc.

Nghĩa của hostess

Danh từ

  1. Bà chủ nhà.
  2. Bà chủ tiệc.
  3. Bà chủ khách sạn, bà chủ quán trọ.
  4. Cô phục vụ trên máy bay ((cũng) air hostess).

Dạng từ của hostess

Số nhiềuhostesses
Ngôi thứ ba số íthostesses
Hiện tại phân từ (-ing)hostessing
Quá khứ phân từhostessed
Quá khứhostessed

Họ từ của hostess

Câu hỏi thường gặp

hostess nghĩa là gì?

hostess (danh từ) nghĩa là bà chủ nhà, bà chủ tiệc.

hostess phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hostess: giọng Anh (UK) /ˈhəʊstəs/, giọng Mỹ (US) /ˈhoʊstɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.