hostess
Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhəʊstəs/
US/ˈhoʊstɪs/
giọng máy của trình duyệt
hostess nghĩa là bà chủ nhà, bà chủ tiệc.
Nghĩa của hostess
Danh từ
- Bà chủ nhà.
- Bà chủ tiệc.
- Bà chủ khách sạn, bà chủ quán trọ.
- Cô phục vụ trên máy bay ((cũng) air hostess).
Dạng từ của hostess
| Số nhiều | hostesses |
| Ngôi thứ ba số ít | hostesses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hostessing |
| Quá khứ phân từ | hostessed |
| Quá khứ | hostessed |
Họ từ của hostess
Câu hỏi thường gặp
hostess nghĩa là gì?
hostess (danh từ) nghĩa là bà chủ nhà, bà chủ tiệc.
hostess phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hostess: giọng Anh (UK) /ˈhəʊstəs/, giọng Mỹ (US) /ˈhoʊstɪs/.