TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hostie

UK/ˈhəʊsti/ US/ˈhəʊsti/ giọng máy của trình duyệt

hostie nghĩa là ) nữ chiêu đãi viên máy bay.

Nghĩa của hostie

Danh từ

  1. Từ úc, thông tục ) nữ chiêu đãi viên máy bay.

Dạng từ của hostie

Số nhiềuhosties

Câu hỏi thường gặp

hostie nghĩa là gì?

hostie (danh từ) nghĩa là ) nữ chiêu đãi viên máy bay.

hostie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hostie: giọng Anh (UK) /ˈhəʊsti/, giọng Mỹ (US) /ˈhəʊsti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.