hotch
UK/hɒtʃ/
giọng máy của trình duyệt
hotch nghĩa là cựa quạy, nhúch nhích luôn.
Nghĩa của hotch
Nội động từ
- Cựa quạy; nhúch nhích luôn; không yên một chổ.
Dạng từ của hotch
| Ngôi thứ ba số ít | hotches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hotching |
| Quá khứ phân từ | hotched |
| Quá khứ | hotched |
Họ từ của hotch
Câu hỏi thường gặp
hotch nghĩa là gì?
hotch (nội động từ) nghĩa là cựa quạy, nhúch nhích luôn.
hotch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hotch: giọng Anh (UK) /hɒtʃ/.