hotbed
UK/ˈhɒt.bɛd/
US/ˈhɒt.bɛd/
giọng máy của trình duyệt
hotbed nghĩa là ổ, lò.
Nghĩa của hotbed
Danh từ
- Luống đất bón phân tươi.
- Nghĩa bóng Ổ, lò.
- a hotbed of viceổ thói hư tật xấu
- a hotbed of diseaseổ bệnh tật
- a hotbed of warlò lửa chiến tranh
Dạng từ của hotbed
| Số nhiều | hotbeds |
Họ từ của hotbed
Câu hỏi thường gặp
hotbed nghĩa là gì?
hotbed (danh từ) nghĩa là ổ, lò.
hotbed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hotbed: giọng Anh (UK) /ˈhɒt.bɛd/, giọng Mỹ (US) /ˈhɒt.bɛd/.