TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hotline

giọng máy của trình duyệt

hotline nghĩa là đường dây nóng, đường dây khẩn cấp.

Nghĩa của hotline

Danh từ

  1. Đường dây nóng, đường dây khẩn cấp.
  2. Đường dây nóng, đường dây khẩn cấp.

Dạng từ của hotline

Số nhiềuhotlines

Câu hỏi thường gặp

hotline nghĩa là gì?

hotline (danh từ) nghĩa là đường dây nóng, đường dây khẩn cấp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.