TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

house-father

US/ˈhɑʊs.ˈfɑː.ðɜː/ giọng máy của trình duyệt

house-father nghĩa là Người đàn ông trông nom trại mồ côi.

Nghĩa của house-father

Danh từ

  1. Người đàn ông trông nom trại mồ côi.

Câu hỏi thường gặp

house-father nghĩa là gì?

house-father (danh từ) nghĩa là Người đàn ông trông nom trại mồ côi.

house-father phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của house-father: giọng Mỹ (US) /ˈhɑʊs.ˈfɑː.ðɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.