TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

house-flag

US/ˈhɑʊs.ˈflæɡ/ giọng máy của trình duyệt

house-flag nghĩa là cờ hãng.

Nghĩa của house-flag

Danh từ

  1. Cờ hãng (ở trên tàu của một hãng buôn, của một công ty hàng hải...).

Dạng từ của house-flag

Số nhiềuhouse-flags

Câu hỏi thường gặp

house-flag nghĩa là gì?

house-flag (danh từ) nghĩa là cờ hãng.

house-flag phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của house-flag: giọng Mỹ (US) /ˈhɑʊs.ˈflæɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.