TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

house-martin

US/ˈhɑʊs.ˈmɑːr.tᵊn/ giọng máy của trình duyệt

house-martin nghĩa là Chim xây tổ ở vách tường.

Nghĩa của house-martin

Danh từ

  1. Chim xây tổ ở vách tường.

Dạng từ của house-martin

Số nhiềuhouse martins

Câu hỏi thường gặp

house-martin nghĩa là gì?

house-martin (danh từ) nghĩa là Chim xây tổ ở vách tường.

house-martin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của house-martin: giọng Mỹ (US) /ˈhɑʊs.ˈmɑːr.tᵊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.