TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

house-party

US/ˈhɑʊs.ˈpɑːr.ti/ giọng máy của trình duyệt

house-party nghĩa là Nhóm khách khứa ở lại chơi nơi trang trại.

Nghĩa của house-party

Tính từ

  1. Nhóm khách khứa ở lại chơi nơi trang trại.

Dạng từ của house-party

Số nhiềuhouse parties

Câu hỏi thường gặp

house-party nghĩa là gì?

house-party (tính từ) nghĩa là Nhóm khách khứa ở lại chơi nơi trang trại.

house-party phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của house-party: giọng Mỹ (US) /ˈhɑʊs.ˈpɑːr.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.