TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

house-warming

US/ˈhɑʊs.ˈwɔr.miɳ/ giọng máy của trình duyệt

house-warming nghĩa là Bữa tiệc dọn về nhà mới; bữa liên hoan ăn mừng nhà mới.

Nghĩa của house-warming

Danh từ

  1. Bữa tiệc dọn về nhà mới; bữa liên hoan ăn mừng nhà mới.

Câu hỏi thường gặp

house-warming nghĩa là gì?

house-warming (danh từ) nghĩa là Bữa tiệc dọn về nhà mới; bữa liên hoan ăn mừng nhà mới.

house-warming phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của house-warming: giọng Mỹ (US) /ˈhɑʊs.ˈwɔr.miɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.