TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

houseboat

US/ˈhaʊsˌboʊt/ giọng máy của trình duyệt

houseboat nghĩa là nhà thuyền.

Nghĩa của houseboat

Danh từ

  1. Nhà thuyền (thuyền được thiết bị thành nhà ở).

Dạng từ của houseboat

Số nhiềuhouseboats

Câu hỏi thường gặp

houseboat nghĩa là gì?

houseboat (danh từ) nghĩa là nhà thuyền.

houseboat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của houseboat: giọng Mỹ (US) /ˈhaʊsˌboʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.