TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

houseful

US/ˈhɑʊs.fʊl/ giọng máy của trình duyệt

houseful nghĩa là nhà đầy.

Nghĩa của houseful

Danh từ

  1. Nhà đầy.

Dạng từ của houseful

Số nhiềuhousefuls

Câu hỏi thường gặp

houseful nghĩa là gì?

houseful (danh từ) nghĩa là nhà đầy.

houseful phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của houseful: giọng Mỹ (US) /ˈhɑʊs.fʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.