TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

houseguest

US/ˈhaʊsˌɡɛst/ giọng máy của trình duyệt

houseguest nghĩa là khách.

Nghĩa của houseguest

Danh từ

  1. Khách (của gia đình).

Dạng từ của houseguest

Số nhiềuhouseguests

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với houseguest

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

houseguest nghĩa là gì?

houseguest (danh từ) nghĩa là khách.

houseguest phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của houseguest: giọng Mỹ (US) /ˈhaʊsˌɡɛst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.