TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hove

UK/həʊv/ US/hoʊv/ giọng máy của trình duyệt

hove nghĩa là sự cố nhấc lên, sự cố kéo, sự rán sức, nhấc lên.

Nghĩa của hove

Danh từ

  1. Sự cố nhấc lên, sự cố kéo.
  2. Sự rán sức.
  3. Sự nhô lên, sự trào lên, sự căng phồng.
  4. Sự nhấp nhô, sự phập phồng (sóng biển, lồng ngực...).
  5. Thể dục, thể thao Miếng nhấc bổng ném xuống ((cũng) Cornwall heave).
  6. Địa lý,ddịa chất Sự dịch chuyển ngang.
  7. Số nhiều Bệnh thở gấp (của ngựa).

Ngoại động từ

  1. Nhấc lên, nâng lên (vật nặng).
  2. Thốt ra.
    • to heave a sighthốt ra một tiếng thở dài, thở dài sườn sượt
    • to heave a groanthốt ra một tiếng rền rĩ
  3. Làm nhô lên; làm căng phồng.
  4. Làm nhấp nhô, làm phập phồng.
  5. Hàng hải Kéo, kéo lên.
    • to heave (up) anchorkéo neo, nhổ neo
  6. Hàng hải (thông tục) ném, vứt, liệng.
    • hải to heave downlật nghiêng (tàu) (để rửa, sửa chữa...)
  7. Địa lý,ddịa chất Chuyển dịch ngang.

Nội động từ

  1. + at Kéo, ra sức kéo.
    • to heave at a ropera sức kéo một dây thừng
  2. Rán sức (làm gì).
  3. Nhô lên, trào lên, căng phồng, phồng lên.
  4. Nhấp nhô, phập phồng (sóng, lồng ngực...).
  5. Thở hổn hển.
  6. Nôn oẹ.
  7. Hàng hải Chạy, đi (tàu).
    • to heave aheadchạy về phía trước
    • to heave alongsideghé sát mạn (một tàu khác)
    • to heave asternlùi về phía sau
    • to heave todừng lại
    • to heave in sighthiện ra

Dạng từ của hove

Ngôi thứ ba số íthoves
Hiện tại phân từ (-ing)hoving
Quá khứ phân từhoved
Quá khứhoved

Cụm từ, thành ngữ với hove

  • heave ho! — (Hàng hải) Hò dô ta, hò.

Câu hỏi thường gặp

hove nghĩa là gì?

hove (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự cố nhấc lên, sự cố kéo, sự rán sức, nhấc lên.

hove phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hove: giọng Anh (UK) /həʊv/, giọng Mỹ (US) /hoʊv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.