hovel
UK/ˈhɒvəl/
US/ˈhɑvəl/
giọng máy của trình duyệt
hovel nghĩa là mái che, túp lều, căn nhà tồi tàn.
Nghĩa của hovel
Danh từ
- Mái che.
- Túp lều; căn nhà tồi tàn.
Dạng từ của hovel
| Số nhiều | hovels |
| Ngôi thứ ba số ít | hovels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hoveling |
| Quá khứ phân từ | hoveled |
| Quá khứ | hoveled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hovel
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hovel nghĩa là gì?
hovel (danh từ) nghĩa là mái che, túp lều, căn nhà tồi tàn.
hovel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hovel: giọng Anh (UK) /ˈhɒvəl/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑvəl/.