TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hovel

UK/ˈhɒvəl/ US/ˈhɑvəl/ giọng máy của trình duyệt

hovel nghĩa là mái che, túp lều, căn nhà tồi tàn.

Nghĩa của hovel

Danh từ

  1. Mái che.
  2. Túp lều; căn nhà tồi tàn.

Dạng từ của hovel

Số nhiềuhovels
Ngôi thứ ba số íthovels
Hiện tại phân từ (-ing)hoveling
Quá khứ phân từhoveled
Quá khứhoveled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hovel

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hovel nghĩa là gì?

hovel (danh từ) nghĩa là mái che, túp lều, căn nhà tồi tàn.

hovel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hovel: giọng Anh (UK) /ˈhɒvəl/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑvəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.