TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hovercraft

UK/ˈhɒv.ə.kɹɑːft/ US/ˈhʌvɚ.kɹæft/ giọng máy của trình duyệt

hovercraft nghĩa là ca nô đệm khí.

Nghĩa của hovercraft

Danh từ

  1. Tàu di chuyển nhờ đệm không khí.

Dạng từ của hovercraft

Số nhiềuhovercraft

Câu hỏi thường gặp

hovercraft nghĩa là gì?

hovercraft (danh từ) nghĩa là ca nô đệm khí.

hovercraft phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hovercraft: giọng Anh (UK) /ˈhɒv.ə.kɹɑːft/, giọng Mỹ (US) /ˈhʌvɚ.kɹæft/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.