TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hover

UK/ˈhɒvə/ US/ˈhʌvɚ/ giọng máy của trình duyệt

hover nghĩa là sự bay lượn, sự bay liệng, sự lởn vởn, sự lảng vảng.

Nghĩa của hover

Danh từ

  1. Sự bay lượn, sự bay liệng; sự trôi lơ lửng.
  2. Sự lởn vởn, sự lảng vảng, sự quanh quất.
  3. Sự do dự, sự băn khoăn, sự phân vân; tính mạng lơ lửng.

Nội động từ

  1. + about, over Bay lượn, bay liệng (chim...); trôi lơ lửng (mây...).
  2. + about, over Lơ lửng đe doạ; thoáng.
    • danger hovered over themmối nguy hiểm đe doạ họ
    • a smile hovers about (over) her lipsmột nụ cười thoáng trên môi cô ta
  3. + about Lởn vởn, lảng vảng, quanh quất (ở gần ai, nơi nào).
    • to hover on the verge of dealthgần đến cõi chết
  4. Do dự, băn khoăn, phân vân; ở trong một tình trạng lơ lửng.
    • to hover between two courses of actiondo dự giữa hai đường lối hành động
    • to hover between life and deathở trong tình trạng nửa sống nửa chết
  5. máy tính, + over Rê chuột (lên).

Ngoại động từ

  1. Ấp ủ.
    • hen hovers her chicksgà mái ấp ủ gà con

Dạng từ của hover

Ngôi thứ ba số íthovers
Hiện tại phân từ (-ing)hovering
Quá khứ phân từhovered
Quá khứhovered
Số nhiềuhovers

Họ từ của hover

Câu hỏi thường gặp

hover nghĩa là gì?

hover (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự bay lượn, sự bay liệng, sự lởn vởn, sự lảng vảng.

hover phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hover: giọng Anh (UK) /ˈhɒvə/, giọng Mỹ (US) /ˈhʌvɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.