TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

howitzer

UK/ˈhaʊ.ɪts.ə(ɹ)/ US/ˈhaʊ.ɪts.əɹ/ giọng máy của trình duyệt

howitzer nghĩa là pháo bức kích, lựu pháo.

Nghĩa của howitzer

Danh từ

  1. Quân sự Pháo bức kích, súng bắn đạn trái phá.

Dạng từ của howitzer

Số nhiềuhowitzers
Ngôi thứ ba số íthowitzers
Hiện tại phân từ (-ing)howitzering
Quá khứ phân từhowitzered
Quá khứhowitzered

Câu hỏi thường gặp

howitzer nghĩa là gì?

howitzer (danh từ) nghĩa là pháo bức kích, lựu pháo.

howitzer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của howitzer: giọng Anh (UK) /ˈhaʊ.ɪts.ə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈhaʊ.ɪts.əɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.