howitzer
UK/ˈhaʊ.ɪts.ə(ɹ)/
US/ˈhaʊ.ɪts.əɹ/
giọng máy của trình duyệt
howitzer nghĩa là pháo bức kích, lựu pháo.
Nghĩa của howitzer
Danh từ
- Quân sự Pháo bức kích, súng bắn đạn trái phá.
Dạng từ của howitzer
| Số nhiều | howitzers |
| Ngôi thứ ba số ít | howitzers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | howitzering |
| Quá khứ phân từ | howitzered |
| Quá khứ | howitzered |
Câu hỏi thường gặp
howitzer nghĩa là gì?
howitzer (danh từ) nghĩa là pháo bức kích, lựu pháo.
howitzer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của howitzer: giọng Anh (UK) /ˈhaʊ.ɪts.ə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈhaʊ.ɪts.əɹ/.