TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

howler

UK/ˈhaʊlə/ US/ˈhaʊlɚ/ giọng máy của trình duyệt

howler nghĩa là người rú lên, người gào lê, khỉ rú.

Nghĩa của howler

Danh từ

  1. Người rú lên, người gào lê, người la hét; con thú tru lên, con thú hú lên.
  2. Động vật học Khỉ rú.
  3. Từ lóng Sai lầm lớn.

Dạng từ của howler

Số nhiềuhowlers

Họ từ của howler

Cụm từ, thành ngữ với howler

  • to come a howler — (Thông tục) Ngã, té.

Câu hỏi thường gặp

howler nghĩa là gì?

howler (danh từ) nghĩa là người rú lên, người gào lê, khỉ rú.

howler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của howler: giọng Anh (UK) /ˈhaʊlə/, giọng Mỹ (US) /ˈhaʊlɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.