TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

howling

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhaʊlɪŋ/ US/ˈhaʊlɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

howling nghĩa là tru lên, hú lên, hoang vu, ảm đạm.

Nghĩa của howling

Tính từ

  1. Tru lên, hú lên; rít; rú; gào lên; la hét.
  2. Hoang vu, ảm đạm, buồn thảm.
    • howling wildernesscảnh hoang vu ảm đạm
  3. Từ lóng Vô cùng, hết sức, cùng cực, to lớn.
    • a howling injusticemột điều hết sức bất công
    • a howling shamemột điều xấu hổ vô cùng

Dạng từ của howling

Số nhiềuhowlings

Câu hỏi thường gặp

howling nghĩa là gì?

howling (tính từ) nghĩa là tru lên, hú lên, hoang vu, ảm đạm.

howling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của howling: giọng Anh (UK) /ˈhaʊlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈhaʊlɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.