howling
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhaʊlɪŋ/
US/ˈhaʊlɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
howling nghĩa là tru lên, hú lên, hoang vu, ảm đạm.
Nghĩa của howling
Tính từ
- Tru lên, hú lên; rít; rú; gào lên; la hét.
- Hoang vu, ảm đạm, buồn thảm.
- howling wildernesscảnh hoang vu ảm đạm
- Từ lóng Vô cùng, hết sức, cùng cực, to lớn.
- a howling injusticemột điều hết sức bất công
- a howling shamemột điều xấu hổ vô cùng
Dạng từ của howling
| Số nhiều | howlings |
Câu hỏi thường gặp
howling nghĩa là gì?
howling (tính từ) nghĩa là tru lên, hú lên, hoang vu, ảm đạm.
howling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của howling: giọng Anh (UK) /ˈhaʊlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈhaʊlɪŋ/.