TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

HTML

US/ˌeɪtʃ.ti.ɛm.ˈɛɫ/ giọng máy của trình duyệt

HTML nghĩa là Ngôn ngữ đánh dấu Siêu văn bản: ngôn ngữ biên tập dùng thẻ dạng nội dung để soạn thảo trang World Wide Web.

Nghĩa của HTML

Danh từ riêng

  1. Ngôn ngữ đánh dấu Siêu văn bản: ngôn ngữ biên tập dùng thẻ dạng nội dung để soạn thảo trang World Wide Web.

Họ từ của HTML

Nguồn gốc từ HTML

Chữ tắt của HyperText Markup Language.

Câu hỏi thường gặp

HTML nghĩa là gì?

HTML (danh từ riêng) nghĩa là Ngôn ngữ đánh dấu Siêu văn bản: ngôn ngữ biên tập dùng thẻ dạng nội dung để soạn thảo trang World Wide Web.

HTML phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của HTML: giọng Mỹ (US) /ˌeɪtʃ.ti.ɛm.ˈɛɫ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.