HTML
US/ˌeɪtʃ.ti.ɛm.ˈɛɫ/
giọng máy của trình duyệt
HTML nghĩa là Ngôn ngữ đánh dấu Siêu văn bản: ngôn ngữ biên tập dùng thẻ dạng nội dung để soạn thảo trang World Wide Web.
Nghĩa của HTML
Danh từ riêng
- Ngôn ngữ đánh dấu Siêu văn bản: ngôn ngữ biên tập dùng thẻ dạng nội dung để soạn thảo trang World Wide Web.
Họ từ của HTML
Nguồn gốc từ HTML
Chữ tắt của HyperText Markup Language.
Câu hỏi thường gặp
HTML nghĩa là gì?
HTML (danh từ riêng) nghĩa là Ngôn ngữ đánh dấu Siêu văn bản: ngôn ngữ biên tập dùng thẻ dạng nội dung để soạn thảo trang World Wide Web.
HTML phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của HTML: giọng Mỹ (US) /ˌeɪtʃ.ti.ɛm.ˈɛɫ/.