TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hsia

US/ʃi.ˈɑː/ giọng máy của trình duyệt

hsia nghĩa là nhà hạ xia.

Nghĩa của hsia

Danh từ

  1. Lịch sử trung hoa Nhà Hạ (2205 - 1766 trước Công nguyên) (cũng) Xia.
  2. Lịch sử trung hoa Nhà Hạ (2205 - 1766 trước Công nguyên) (cũng) Xia.

Câu hỏi thường gặp

hsia nghĩa là gì?

hsia (danh từ) nghĩa là nhà hạ xia.

hsia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hsia: giọng Mỹ (US) /ʃi.ˈɑː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.