hubby
UK/ˈhʌbi/
US/ˈhʌbi/
giọng máy của trình duyệt
hubby nghĩa là chồng, bố cháu, ông xã.
Nghĩa của hubby
Danh từ
- Thông tục Chồng, bố cháu, ông xã ((cũng) hub).
Dạng từ của hubby
| Số nhiều | hubbies |
| So sánh hơn | hubbier |
| So sánh nhất | hubbiest |
Câu hỏi thường gặp
hubby nghĩa là gì?
hubby (danh từ) nghĩa là chồng, bố cháu, ông xã.
hubby phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hubby: giọng Anh (UK) /ˈhʌbi/, giọng Mỹ (US) /ˈhʌbi/.