TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hubei

UK/ˈhuːˌbeɪ/ giọng máy của trình duyệt US/ˈhuˌbeɪ/ giọng máy của trình duyệt

Hubei nghĩa là hồ bắc.

Nghĩa của Hubei

Danh từ riêng

  1. Hồ Bắc.

Câu hỏi thường gặp

Hubei nghĩa là gì?

Hubei (danh từ riêng) nghĩa là hồ bắc.

Hubei phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Hubei: giọng Anh (UK) /ˈhuːˌbeɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈhuˌbeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.