huckle-bone
giọng máy của trình duyệt
huckle-bone nghĩa là xương chậu, xương mắt cá.
Nghĩa của huckle-bone
Danh từ
- Giải phẫu Xương chậu.
- Xương mắt cá (chân cừu...).
Dạng từ của huckle-bone
| Số nhiều | huckle bones |
Câu hỏi thường gặp
huckle-bone nghĩa là gì?
huckle-bone (danh từ) nghĩa là xương chậu, xương mắt cá.