TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

huckle-bone

giọng máy của trình duyệt

huckle-bone nghĩa là xương chậu, xương mắt cá.

Nghĩa của huckle-bone

Danh từ

  1. Giải phẫu Xương chậu.
  2. Xương mắt cá (chân cừu...).

Dạng từ của huckle-bone

Số nhiềuhuckle bones

Câu hỏi thường gặp

huckle-bone nghĩa là gì?

huckle-bone (danh từ) nghĩa là xương chậu, xương mắt cá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.