huckle
UK/ˈhʌkəl/
US/ˈhʌkəl/
giọng máy của trình duyệt
huckle nghĩa là hông.
Nghĩa của huckle
Danh từ
- Giải phẫu Hông.
Dạng từ của huckle
| Số nhiều | huckles |
| Ngôi thứ ba số ít | huckles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | huckling |
| Quá khứ phân từ | huckled |
| Quá khứ | huckled |
Họ từ của huckle
Câu hỏi thường gặp
huckle nghĩa là gì?
huckle (danh từ) nghĩa là hông.
huckle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của huckle: giọng Anh (UK) /ˈhʌkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈhʌkəl/.