TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

huckle

UK/ˈhʌkəl/ US/ˈhʌkəl/ giọng máy của trình duyệt

huckle nghĩa là hông.

Nghĩa của huckle

Danh từ

  1. Giải phẫu Hông.

Dạng từ của huckle

Số nhiềuhuckles
Ngôi thứ ba số íthuckles
Hiện tại phân từ (-ing)huckling
Quá khứ phân từhuckled
Quá khứhuckled

Họ từ của huckle

Câu hỏi thường gặp

huckle nghĩa là gì?

huckle (danh từ) nghĩa là hông.

huckle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của huckle: giọng Anh (UK) /ˈhʌkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈhʌkəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.