TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

huddle

UK/ˈhʌdəl/ US/ˈhʌdəl/ giọng máy của trình duyệt

huddle nghĩa là đống lộn xộn, mớ lộn xộn, sự hội ý riêng, chất đống lộn xộn.

Nghĩa của huddle

Danh từ

  1. Đống lộn xộn, mớ lộn xộn; đám đông lộn xộn (người).
    • a huddle of ideasmột mớ những ý nghĩ lộn xộn
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) sự hội ý riêng, sự hội ý bí mật.
    • to go into a huddle with somebodyhội ý riêng với ai

Ngoại động từ

  1. Thường + together Chất đống lộn xộn
  2. Vứt thành đống lộn xộn.

Nội động từ

  1. Thường + together Túm tụm vào với nhau
  2. Nằm rúc vào nhau.
    • sheep huddled together at sight of the wolfcừu túm tụm vào với nhau khi trông thấy chó sói
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) hội ý riêng, hội ý bí mật.

Dạng từ của huddle

Số nhiềuhuddles
Ngôi thứ ba số íthuddles
Hiện tại phân từ (-ing)huddling
Quá khứ phân từhuddled
Quá khứhuddled

Cụm từ, thành ngữ với huddle

  • to huddle along — Hối hả, vội vàng, tất ta tất tưởi.
  • to huddle on nh to huddle along — Mặc vội vàng.
  • to huddle over — Giải quyết vội vàng, làm vội vàng (một công việc...).
  • to huddle up — Vứt đống lộn xộn, xếp đống lộn xộn; Giải quyết vội vàng, làm vội vàng qua loa (công việc...); (+ oneself) nằm co lại, nằm cuộn tròn.
  • to huddle through — (Như) To huddle over.

Câu hỏi thường gặp

huddle nghĩa là gì?

huddle (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đống lộn xộn, mớ lộn xộn, sự hội ý riêng, chất đống lộn xộn.

huddle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của huddle: giọng Anh (UK) /ˈhʌdəl/, giọng Mỹ (US) /ˈhʌdəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.