TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

huffily

UK/ˈhʌfɪli/ US/ˈhʌfɪli/ giọng máy của trình duyệt

huffily nghĩa là cáu kỉnh, gắt gỏng.

Nghĩa của huffily

Phó từ

  1. Cáu kỉnh, gắt gỏng.

Dạng từ của huffily

So sánh hơnmore huffily
So sánh nhấtmost huffily

Câu hỏi thường gặp

huffily nghĩa là gì?

huffily (phó từ) nghĩa là cáu kỉnh, gắt gỏng.

huffily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của huffily: giọng Anh (UK) /ˈhʌfɪli/, giọng Mỹ (US) /ˈhʌfɪli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.