TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

human rights

UK/ˌhjuːmən ˈɹaɪtz/ giọng máy US/ˌhjumən ˈɹaɪtz/ giọng người thật

human rights nghĩa là nhân quyền, quyền con người.

Nghĩa của human rights

Danh từ

  1. Nhân quyền, quyền con người.

Câu hỏi thường gặp

human rights nghĩa là gì?

human rights (danh từ) nghĩa là nhân quyền, quyền con người.

human rights phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của human rights: giọng Anh (UK) /ˌhjuːmən ˈɹaɪtz/, giọng Mỹ (US) /ˌhjumən ˈɹaɪtz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Persent101 Recorder: Persent101, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.