humbleness
giọng máy của trình duyệt
humbleness nghĩa là tính khiêm tốn, tính nhún nhường, tính khúm núm.
Nghĩa của humbleness
Danh từ
- Tính khiêm tốn, tính nhún nhường.
- Tính khúm núm.
- Tính thấp kém, tính hèn mọn.
- Tính xoàng xỉnh, tính tầm thường; tính nhỏ bé (đồ vật).
Dạng từ của humbleness
| Số nhiều | humblenesses |
Câu hỏi thường gặp
humbleness nghĩa là gì?
humbleness (danh từ) nghĩa là tính khiêm tốn, tính nhún nhường, tính khúm núm.