TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

humbleness

giọng máy của trình duyệt

humbleness nghĩa là tính khiêm tốn, tính nhún nhường, tính khúm núm.

Nghĩa của humbleness

Danh từ

  1. Tính khiêm tốn, tính nhún nhường.
  2. Tính khúm núm.
  3. Tính thấp kém, tính hèn mọn.
  4. Tính xoàng xỉnh, tính tầm thường; tính nhỏ bé (đồ vật).

Dạng từ của humbleness

Số nhiềuhumblenesses

Câu hỏi thường gặp

humbleness nghĩa là gì?

humbleness (danh từ) nghĩa là tính khiêm tốn, tính nhún nhường, tính khúm núm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.