humbly
UK/ˈhʌmbli/
US/ˈhʌmbli/
giọng máy của trình duyệt
humbly nghĩa là nhún nhường, khiêm nhường.
Nghĩa của humbly
Phó từ
- Nhún nhường, khiêm nhường.
Dạng từ của humbly
| So sánh hơn | more humbly |
| So sánh nhất | most humbly |
Câu ví dụ với humbly
- "Itadakimasu" is a Japanese phrase that literally means "I humbly receive." "Itadakimasu" là một cụm từ tiếng Nhật có nghĩa đen là "Tôi xin nhận".
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
humbly nghĩa là gì?
humbly (phó từ) nghĩa là nhún nhường, khiêm nhường.
humbly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của humbly: giọng Anh (UK) /ˈhʌmbli/, giọng Mỹ (US) /ˈhʌmbli/.