TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

humbug

UK/ˈhʌmbʌɡ/ US/ˈhəmˌbəɡ/ giọng máy của trình duyệt

humbug nghĩa là trò bịp bợm, trò đánh lừa, kẻ kịp bợm, lừa bịp.

Nghĩa của humbug

Danh từ

  1. Trò bịp bợm, trò đánh lừa; lời nói bịp bợm.
  2. Kẻ kịp bợm.
  3. Kẹo bạc hà cứng.

Ngoại động từ

  1. Lừa bịp, lừa dối.
    • to humbug a person into doing somethinglừa xui ai làm một việc gì
    • to humbug someone out of somethinglừa dối của ai cái gì

Nội động từ

  1. Là một kẻ bịp bợm, hành động như một kẻ bịp bợm.

Thán từ

  1. Vô lý!, bịp!, láo.

Dạng từ của humbug

Số nhiềuhumbugs
Ngôi thứ ba số íthumbugs
Hiện tại phân từ (-ing)humbugging
Quá khứ phân từhumbugged
Quá khứhumbugged

Họ từ của humbug

Câu hỏi thường gặp

humbug nghĩa là gì?

humbug (danh từ, ngoại động từ, nội động từ, thán từ) nghĩa là trò bịp bợm, trò đánh lừa, kẻ kịp bợm, lừa bịp.

humbug phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của humbug: giọng Anh (UK) /ˈhʌmbʌɡ/, giọng Mỹ (US) /ˈhəmˌbəɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.