TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

humeral

US/ˈhjuː.mə.rəl/ giọng máy của trình duyệt

humeral nghĩa là xương cánh tay, cánh tay.

Nghĩa của humeral

Tính từ

  1. Giải phẫu (thuộc) xương cánh tay; (thuộc) cánh tay.

Dạng từ của humeral

Số nhiềuhumerals

Câu hỏi thường gặp

humeral nghĩa là gì?

humeral (tính từ) nghĩa là xương cánh tay, cánh tay.

humeral phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của humeral: giọng Mỹ (US) /ˈhjuː.mə.rəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.